DIỄN ĐÀN

Liên kết

 

Thống kê truy cập
  • Total: 26524672
  • Visitor Online: 0
  • Hôm nay: 4805
  • Trong tuần: 15170
  • Trong tháng: 1112339
  • Trong năm: 18524672
Trang chủ | Thông tin giá các dịch vụ cơ bản tại Bắc Giang

Thông tin giá các dịch vụ cơ bản tại Bắc Giang ( 15:06 | 19/09/2012 )

Bản để inGửi bài này qua Email

- Căn cứ theo Quyết định số 21/2009/QĐ-TTg ngày 12/02/2009 của Thủ tướng Chính phủ về giá bán điện năm 2009 và các năm 2010-2012 theo cơ chế thị trường.

 

GIÁ ĐIỆN SINH HOẠT

1. Ngành sản xuất: (đ/ kwh)

- Điện áp cấp từ 110KV trở lên

 + Giờ bình thường  4-18h:     835đ                      = USD 0,046

 + Giờ thấp điểm 22-4h:          455đ                     = USD 0,025

 + Giờ cao điểm 18-22h:      1.690đ                      = USD 0,093

- Điện áp từ 22 KV đến dưới 110 KV

 + Giờ bình thường  4-18h:     870đ                      = USD 0,048

 + Giờ thấp điểm 22-4h:          475đ                     = USD 0,026

 + Giờ cao điểm 18-22h:      1.755đ                      = USD 0,098

- Điện áp từ 6 KV đến dưới 22 KV

 + Giờ bình thường  4-18h:      920đ                     = USD 0,051

 + Giờ thấp điểm 22-4h:           510đ                    = USD 0,028

 + Giờ cao điểm 18-22h:       1.830đ                     = USD 0,102

- Điện áp từ  dưới 6 KV

 + Giờ bình thường  4-18h:      955đ                     = USD 0,053

 + Giờ thấp điểm 22-4h:           540đ                    = USD 0,03

 + Giờ cao điểm 18-22h:        1.900đ                    = USD 0,105

2. Ngành kinh doanh - dịch vụ( đ/kwh)

- Từ 22 kV trở lên:

 + Giờ bình thường:               1.540đ                    =USD 0,085

 + Giờ thấp điểm:                     835đ                   = USD 0,046

 + Giờ cao điểm:                   2.830đ                    = USD 0,157

- Điện áp cấp từ 6 đến dưới 22 kV

 + Giờ bình thường:               1.650đ                    = USD 0,092

 + Giờ thấp điểm:                    960 đ                   = USD 0,053

 + Giờ cao điểm:                    2.940đ                   = USD  0,163

- Điện áp dưới 6 KV

 + Giờ bình thường:                1725đ                    = USD 0,096

 + Giờ thấp điểm:                     995 đ                  = USD 0,055

 + Giờ cao điểm:                    3100 đ                   = USD 0,172

 

3.Giá bán điện sinh hoạt bậc thang ( đ/kwh)

              + Cho 50 kwh đầu tiên                600                   = USD 0,033

+ Cho  kwh từ 51 - 100               865                   = USD 0,048

+ Cho 101- 150 KWh                  1135                 = USD 0,063

+ Cho 151- 200 kWh                   1495                 = USD 0,083

+ Cho 201- 300 kWh                   1620                 = USD 0,09

+ Cho 301 – 400 kwh                  1740                 = USD 0,096

         + Cho 401 KW trở lên              1790                    = USD 0,099

Ghi chú: chưa bao gồm thuế VAT, tỷ giá 1$=18 000 VNĐ

Giá nước sạch tại Bắc Giang (Theo Quyết đinh 54/2009/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2009)

      - Giá bán nước sạch cho sinh hoạt hộ dân cư đến 10m3 đầu tiên: 3.000 đ/m3;

(0,135 USD/m3)

      - Giá bán nước sạch cho sinh hoạt hộ dân cư từ 11m3 đến 20m3: 3.600 đ/m3;

(0,144 USD/m3)

      - Giá bán nước sạch cho sinh hoạt hộ dân cư trên 20m3: 4.100VND/m3

 (0,166 USD/m3);

      - Giá bán nước sạch đối với hoạt động sản xuất 6.000 đồng/m3: (0,40 USD/m3).

     - Giá bán nước sạch phục vụ  kinh doanh dịch vụ: 9.000 VND/m3 (0,50 USD/m3);

 


       GIÁ ĐIỆN THOẠI VÀ INTERNET

 (Căn cứ quyết định 2112/QĐ-GCTT ngày 28/8/2007 của Tập đoàn BCVT Việt Nam)

Điện thoại cố định, Fax:

*. Cước lắp đặt:

  - Thành phố Bắc Giang: 363.636 đồng/1 thuê bao

  - Thị trấn:                       272.727 đồng/1 thuê bao

  - Nông thôn:                  181.818 đồng/1 thuê bao

*. Cước thuê bao :           20.000 đồng/1 thuê bao/tháng

*. Cước liên lạc:

  - Nội hạt                         200 đồng/phút

  - Liên tỉnh:                     909 đồng/phút

  - Quốc tế:                       3.600 đồng/phút

Điện thoại di động:

  - Hoà mạng trả sau:        109.091 đồng/1 thuê bao

  - Cước thuê bao:             50.000 đồng/1 thuê bao/tháng

  - Cước liên lạc TB Vinacard: 1.591 đồng/1 thuê bao

  - Cước liên lạc TB Vinadaily: 1.273 đồng/1 thuê bao

Cước nhận một bức Fax nước ngoài: 1000 đồng/trang;

Internet:

    *. Cước lắp đặt: 

       - Thành phố Bắc Giang:    454.545 đồng/1 thuê bao

       - Thị trấn:                          272.727 đồng/ 1 thuê bao

       - Nông thôn:                    181.818 đồng/ 1 thuê bao.

    *. Thuê kênh:

   - Tuỳ từng gói dịch vụ, tốc độ kết nối mà có mức cước khác nhau:

     Thấp nhất là gói Mega easy ( tốc độ tối đa Download/ Upload 1.024 Kbps/512 Kbps) với giá gói cước như sau:

   - Cước thuê bao tháng: 24.000đồng/tháng

   - Cước 01 Mbyte theo lưu lượng sử dụng gửi và nhận ( không phân biệt giờ và ngày): 48 đồng

   - Cước trần: Tổng cước thuê bao tháng và cước sử dụng không vượt quá: 300.000 đồng/ tháng

   - Cước trọn gói( trả luôn một lần hàng tháng để sử dụng dịch vụ không hạn chế, không phụ thuộc vào lưu lượng) : 250.000 đồng/tháng.      

Cao nhất là gói Mega Dreaming ( tốc độ tối đa Download/ Upload 8 Mbps/640 Kbps

 tốc độ tối thiểu Download/Upload 256K/192K) với giá gói cước như sau:

   - Cước thuê bao tháng: 2.000.000đồng/tháng

   - Cước 01 Mbyte theo lưu lượng sử dụng gửi và nhận ( không phân biệt giờ và ngày):

          + 10 Gbyte đầu: 450 đồng

          + các Gbyte tiếp theo: 350 đồng

   - Cước trần: Tổng cước thuê bao tháng và cước sử dụng không vượt quá: 15.000.000 đồng/ tháng

   - Cước trọn gói (trả luôn một lần hàng tháng để sử dụng dịch vụ không hạn chế, không phụ thuộc vào lưu lượng): 10.000.000 đồng/tháng.  

 


GIÁ THUÊ LAO ĐỘNG ĐỊA PHƯƠNG

Theo Nghị định 111/2008/NĐ-CP ngày 10/10/2008 quy định :

1. Mức lương tối thiểu vùng để trả công đối với lao động giản đơn nhất trong điều kiện lao động bình thường cho doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, cơ quan, tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế và cá nhân người nước ngoài tại Việt Nam (sau đây gọi chung là doanh nghiệp) thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2009 tại:

 - Địa bàn thành phố Bắc Giang, huyện Yên Dũng, Việt Yên là: 950.000đ/tháng (52,8 USD).

 - Địa bàn còn lại của tỉnh là: 920.000đ/tháng ( 51 USD).

 2. Mức tiền lương thấp nhất trả cho người lao động đã qua học nghề (kể cả lao động do doanh nghiệp tự dạy nghề) phải cao hơn ít nhất 7% so với mức lương tối thiểu vùng.


GIÁ VẬN CHUYỂN TAXI (Giá hiện hành  để tham khảo)

- 20 Km đầu : 9.500 đ/1km ( 0,527 USD)

- Từ km 21 đến 100 km : 6.500đ/1km  ( 0,361 USD )

- Từ km 100 trở đi: 6.000đ/1km (0,33USD)

- Nếu đi 2 chiều, trên 40km thì chiều về giá được giảm 50%.