DIỄN ĐÀN

 

Liên kết

 

Thống kê truy cập
  • Total: 29250567
  • Visitor Online: 0
  • Hôm nay: 1854
  • Trong tuần: 32121
  • Trong tháng: 822175
  • Trong năm: 1781900
Trang chủ

Quy hoạch phát triển các khu, cụm công nghiệp đến năm 2020 ( 21:58 | 23/09/2012 )

Bản để inGửi bài này qua Email

Là một tỉnh có nhiều tiềm năng về đất đai, nhân lực, đường giao thông thuận lợi, tỉnh Bắc Giang đang tiếp tục ưu tiên phát triển các khu, cụm công nghiệp ; cải thiện môi trường đầu tư để thu hút đầu tư trong và ngoài nước


 
            I. Giai đoạn đến năm 2010: (1.226,8 ha)

Với các khu công nghiệp tập trung:
 + Hoạt động có hiệu quả KCN Đình Trám (101 ha) và Khu công nghiệp  Đồng Vàng (38 ha)
 + Xây mới 5 khu công nghiệp: (tổng diện tích 1.031 ha):
1. KCN Quang Châuthực hiện giai đoạn I với diện tích khoảng 426 ha. Ưu tiên sản xuất vật liệu xây dựng; chế biến gỗ, cơ khí đóng mới và sửa chữa tàu thuyền, thiết bị nâng hạ, bốc xếp.
2. KCN Vân Trung:giai đoạn I diện tích khoảng 225 ha. Ưu tiên lắp ráp điện tử, xe máy; công nghệ cao; chế biến nông sản, thực phẩm.
3. KCN đặc thù Nhiệt điện Sơn Động (100 ha).
4. KCN Song Khê – Nội Hoàng (150 ha): phát triển hỗn hợp.
5. KCN Hiệp Hoà (giáp Sóc Sơn - Hà Nội): 100 ha.
Với cụm công nghiệp:
(Lấp đầy quy hoạch cũ và mở rộng thêm, tổng diện tích 125,5 ha).
1. Cụm công nghiệp Đồi Ngô (Huyện Lục Nam):quy hoạch cũ 5 ha, mở rộng lên 20 ha; phát triển  hỗn hợp.
2. Cụm công nghiệp Tân Dĩnh và cụm công nghiệp thị trấn Vôi (Huyện Lạng Giang):quy hoạch cũ 20 ha, chuyên ngành công nghiệp vật liệu xây dựng (gạch tuy nen, bê tông đúc sẵn), chế biến nông sản.
3. Cụm công nghiệp An Châu (Huyện Sơn Động):quy hoạch 10 ha, chuyên chế biến lâm sản.
4. Cụm công nghiệp Hồng Thái (Huyện Việt Yên):quy hoạch 8 ha, chuyên về thủ công mỹ nghệ, hàng tiêu dùng.
5. Cụm công nghiệp Cao Thượng (Huyện Tân Yên):qui hoạch cũ dự kiến 5 ha, nay nâng lên 10 ha.
6. Cụm công nghiệp Đồng Đìa (Huyện Việt Yên):10,5 ha
7. Cụm công nghiệp Bố Hạ (Huyện Yên Thế):quy hoạch cũ 6,5 ha, nay điều chỉnh lên 10 ha.
8. Cụm công nghiệp Hồng Giang I và II (Huyện Lục Ngạn):11,2 ha
9. Cụm công nghiệp Tân An (Huyện Yên Dũng):10 ha.
10. Tại thành phố Bắc Giang:củng cố và lấp đầy 5 cụm công nghiệp đã quy hoạch với  tổng diện tích 37 ha gồm:
+ Cụm công nghiệp Xương Giang I: 10 ha.
+ Cụm công nghiệp Xương Giang II: 12,7 ha.
+ Cụm công nghiệp Dĩnh Kế : 9,4 ha.
+ Cụm công nghiệp Thọ Xương :5,8 ha
+ Cụm công nghiệp Đa Mai : 8 ha.
 II. Giai đoạn 2010-2015: (tăng thêm 505 ha)
*Với khu công nghiệp(355 ha):
1. KCN Quang Châu:  thực hiện giai đoạn II với diện tích 130-189 ha.
2. KCN Vân Trung: giai đoạn II diện tích 66 ha.
3. KCN Song Khê - Nội Hoàng:được nâng cấp từ cụm công nghiệphoàn thiện cũ và mở rộng thêm khoảng 100 ha.
Với cụm công nghiệp(150 ha)
1. Cụm Đông Bắc TP Bắc Giang:100 ha; Công nghiệp hoá dược, tiểu thủ công nghiệp; Chế biến nông sản.
2. Cụm công nghiệp Chũ (Lục Ngạn):mở rộng 25 ha. Ưu tiên chế biến hoa quả, sản xuất bao bì.
3. Cụm công nghiệp Tân Thịnh (Lạng Giang):25 ha; Ưu tiên sửa chữa thiết bị giao thông.
 
III. Giai đoạn 2015-2020: (435,5 ha)
Với khu công nghiệp: (255,5 ha)
+ Nâng cụm công nghiệp TP Bắc Giang lên KCN, tăng thêm 105,5 ha; Công nghiệp hoá chất dược, tiểu thủ công nghiệp; Chế biến nông sản.
+ Mở rộng KCN đặc thù nhiệt điện Sơn Động, thêm 100-150 ha.
Với cụm công nghiệp: (tổng 190 ha)
+  Cụm công nghiệp Cao Thượng (Tân Yên): 25 ha; Sản xuất VLXD.
+ Cụm công nghiệp Mỹ Hà - Bến Tuần( Lạng Giang):25 ha sản xuất đồ gốm, vật liệu xây dựng.
+ Cụm công nghiệp Cầu Lồ (Lục Nam):30 ha, ưu tiên chế biến nông sản, sản xuất VLXD; sửa chữa sản phẩm cơ khí điện (quy hoạch cũ dự kiến lập KCN sau năm 2010 là 100 ha).
+ Mở rộng một số cụm công nghiệp khi có nhu cầu, tổng diện tích khoảng 100 ha.
Tổng hợp nhu cầu vốn đầu tư cho phát triển công nghiệp thời kỳ 2006-2020
Đơn vị: Tỷ đồng
 
Hạng mục
2006-
2010
2011-
2015
2016-
2020
A
Sản xuất công nghiệp
7.207,8
3.106,5
2.451,5
1
Công nghiệp cơ khí
1.692,5
1.025
1.220
2
CN chế biến nông – lâm sản - thực phẩm
150
470
508
3
CN hoá chất
4.500
860
55
4
CN sản xuất vật liệu xây dựng
265,5
207
167
5
CN dệt – may – da giầy
265,5
207
167
6
CN khai thác - chế biến khoáng sản
334,3
337,5
334,5
B
Hạ tầng cơ sở các KCN (dự kiến)
920
640
560
C
Điện, nước
3.987
3.690
660
 
Tổng vốn đầu tư cho công nghiệp A+B+C
12.114,8
7.436,5
3.671,5
  Tổng hợp nhu cầu vốn đầu tư cho phát triển công nghiệp  thời kỳ 
2006-2020 là 
23.222,8 tỷ đồng

Các tin khác